người quản lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người quản lí (Danh từ)

Người được tòa án chỉ định để quản lý tài sản của người quá cố trong trường hợp người đó không để lại di chúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Người quản lý sẽ đảm bảo rằng tài sản được phân chia đúng theo quy định của pháp luật."
  • 2."Khi ông ấy qua đời, tòa án đã chỉ định một người quản lý để chăm sóc tài sản của ông."

Lưu ý khi sử dụng "người quản lí"

Lưu ý về danh từ

"người quản lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "người quản lí"

người quản lí là danh từ trong tiếng Việt. Người được tòa án chỉ định để quản lý tài sản của người quá cố trong trường hợp người đó không để lại di chúc. Ví dụ: "Người quản lý sẽ đảm bảo rằng tài sản được phân chia đúng theo quy định của pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này