người rừng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người rừng (Danh từ)

Người sống hoang dã trong rừng, thường tách biệt khỏi các cộng đồng văn minh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đã có nhiều câu chuyện huyền bí về người rừng trong nền văn hóa địa phương."
  • 2."Nhiều người rừng chọn lối sống đơn giản, hoà mình vào thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "người rừng"

Lưu ý về danh từ

"người rừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "người rừng"

người rừng là danh từ trong tiếng Việt. Người sống hoang dã trong rừng, thường tách biệt khỏi các cộng đồng văn minh. Ví dụ: "Đã có nhiều câu chuyện huyền bí về người rừng trong nền văn hóa địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này