người quen kẻ thuộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người quen kẻ thuộc (Danh từ)

Người mà mình đã biết hoặc có mối quan hệ nhưng không phải là bạn thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình gặp một người quen kẻ thuộc ở siêu thị."
  • 2."Cô ấy là người quen kẻ thuộc của tôi từ hồi còn đi học."
  • 3."Tôi thường nhờ người quen kẻ thuộc giúp đỡ khi cần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: người quen kẻ thuộc (Danh từ)

Người mà mình biết nhưng không thân thiết, chỉ giao tiếp xã giao.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta chỉ là người quen kẻ thuộc, không cần phải quá thân thiết."
  • 2."Có nhiều người quen kẻ thuộc nhưng không thể chia sẻ mọi chuyện với họ."
  • 3."Mình không biết gì nhiều về người quen kẻ thuộc đó."

Lưu ý khi sử dụng "người quen kẻ thuộc"

Lưu ý về danh từ

"người quen kẻ thuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "người quen kẻ thuộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "người quen kẻ thuộc"

người quen kẻ thuộc là danh từ trong tiếng Việt. Người mà mình đã biết hoặc có mối quan hệ nhưng không phải là bạn thân. Ví dụ: "Hôm nay mình gặp một người quen kẻ thuộc ở siêu thị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này