người nhái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người nhái (Danh từ)

Người trang bị bộ đồ bơi giống chân nhái và máy lặn, có khả năng hoạt động lâu dưới nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nhái thường được sử dụng trong các hoạt động tìm kiếm cứu nạn dưới nước."
  • 2."Trong quân đội, người nhái có nhiệm vụ thực hiện các nhiệm vụ không thể tiết lộ dưới biển."

Lưu ý khi sử dụng "người nhái"

Lưu ý về danh từ

"người nhái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "người nhái"

người nhái là danh từ trong tiếng Việt. Người trang bị bộ đồ bơi giống chân nhái và máy lặn, có khả năng hoạt động lâu dưới nước. Ví dụ: "Người nhái thường được sử dụng trong các hoạt động tìm kiếm cứu nạn dưới nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này