nguội ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguội ngắt (Tính từ)

Hoàn toàn nguội, không còn hơi nóng nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơm canh nguội ngắt."
  • 2."Chiếc trà đã nguội ngắt sau khi để lâu."
  • 3."Café nguội ngắt sau khi quên không uống."

Lưu ý khi sử dụng "nguội ngắt"

Lưu ý về tính từ

"nguội ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguội ngắt"

nguội ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn nguội, không còn hơi nóng nào. Ví dụ: "Cơm canh nguội ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này