nguội tanh nguội ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguội tanh nguội ngắt (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái lạnh lẽo, không còn nóng, thường mang nghĩa mạnh hơn 'nguội ngắt'.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốc trà này đã nguội tanh nguội ngắt rồi."
  • 2."Sau khi để lâu, món ăn trở nên nguội tanh nguội ngắt."

Lưu ý khi sử dụng "nguội tanh nguội ngắt"

Lưu ý về tính từ

"nguội tanh nguội ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguội tanh nguội ngắt"

nguội tanh nguội ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái lạnh lẽo, không còn nóng, thường mang nghĩa mạnh hơn 'nguội ngắt'. Ví dụ: "Cốc trà này đã nguội tanh nguội ngắt rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này