nguội lạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguội lạnh (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái lạnh đi của một vật thể, thường do thiếu nhiệt hoặc sự chăm sóc.

Ví dụ (4)
  • 1."Mâm cơm nguội lạnh."
  • 2."Bàn thờ để nguội lạnh không hương khói."
  • 3."Trà đã nguội lạnh sau một lúc để ngoài gió."
  • 4."Căn phòng trở nên nguội lạnh khi không có ai ở lại."

Lưu ý khi sử dụng "nguội lạnh"

Lưu ý về tính từ

"nguội lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguội lạnh"

nguội lạnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái lạnh đi của một vật thể, thường do thiếu nhiệt hoặc sự chăm sóc. Ví dụ: "Mâm cơm nguội lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này