nguội

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguội (Tính từ)

Không còn nóng, đạt đến nhiệt độ bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơm nguội"
  • 2."Nước đun sôi để nguội"
  • 3."Bếp lửa đã nguội"
  • 4."Trà đã nguội, không còn thơm ngon."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nguội (Danh từ)

Phương pháp gia công, sửa chữa và lắp ráp các sản phẩm kim loại bằng thủ công.

Ví dụ (4)
  • 1."Phân xưởng nguội"
  • 2."Làm nguội"
  • 3."Thợ nguội"
  • 4."Công việc nguội đòi hỏi sự tỉ mỉ cao."

Lưu ý khi sử dụng "nguội"

Lưu ý về tính từ

"nguội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nguội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguội"

nguội là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không còn nóng, đạt đến nhiệt độ bình thường. Ví dụ: "Cơm nguội"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này