nguy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguy (Tính từ)

Ở trong tình trạng có nguy cơ cao xảy ra tai nạn hoặc thiệt hại lớn, thường đe dọa đến tính mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh để lâu có thể nguy đến tính mạng."
  • 2."Lúc này mà mưa thì nguy to."
  • 3."Việc đi ra ngoài khi bão đang gần thật sự là nguy."

Lưu ý khi sử dụng "nguy"

Lưu ý về tính từ

"nguy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguy"

nguy là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng có nguy cơ cao xảy ra tai nạn hoặc thiệt hại lớn, thường đe dọa đến tính mạng. Ví dụ: "Bệnh để lâu có thể nguy đến tính mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này