nguồn lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguồn lực (Danh từ)

Nguồn sức mạnh, tài nguyên vật chất hoặc tinh thần cần thiết để thực hiện một hoạt động nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguồn lực tài chính"
  • 2."Thu hút nguồn lực đầu tư"
  • 3."Cần có nguồn lực con người để hoàn thành dự án."
  • 4."Chúng ta phải xem xét nguồn lực sẵn có trước khi bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "nguồn lực"

Lưu ý về danh từ

"nguồn lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguồn lực"

nguồn lực là danh từ trong tiếng Việt. Nguồn sức mạnh, tài nguyên vật chất hoặc tinh thần cần thiết để thực hiện một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Nguồn lực tài chính"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này