nguồn gốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: nguồn gốc (Danh từ)
Nơi bắt nguồn hoặc phát sinh ra một điều gì đó.
- 1."Nguồn gốc loài người."
- 2."Lô hàng không rõ nguồn gốc."
- 3."Chúng tôi cần tìm hiểu nguồn gốc của hiện tượng này."
Lưu ý khi sử dụng "nguồn gốc"
Lưu ý về danh từ
"nguồn gốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nguồn gốc"
nguồn gốc là danh từ trong tiếng Việt. Nơi bắt nguồn hoặc phát sinh ra một điều gì đó. Ví dụ: "Nguồn gốc loài người."
Từ liên quan
nguồn
Nơi khởi đầu, nơi phát sinh ra hoặc nơi có thể cung cấp.
nguồn cơn
(Văn chương) nguyên nhân và nguồn gốc của một sự việc.
nguồn cội
Nơi bắt nguồn, xuất phát; tương tự như nguồn gốc.
nguồn lực
Nguồn sức mạnh, tài nguyên vật chất hoặc tinh thần cần thiết để thực hiện một hoạt động nào đó.
nguội
Không còn nóng, đạt đến nhiệt độ bình thường.
nguội lạnh
Từ miêu tả trạng thái lạnh đi của một vật thể, thường do thiếu nhiệt hoặc sự chăm sóc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.