ngựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngựa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ công suất tương đương với sức ngựa.

Ví dụ (3)
  • 1."Động cơ 10 ngựa."
  • 2."Tàu có công suất 100 ngựa."
  • 3."Máy phát điện 50 ngựa rất mạnh mẽ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngựa (Danh từ)

Dụng cụ thể dục, bao gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình dạng con ngựa, dùng để tập nhảy.

Ví dụ (2)
  • 1."Môn nhảy ngựa thường được thấy ở các trường thể dục."
  • 2."Tập luyện với ngựa giúp cải thiện kỹ năng nhảy."
3
Danh từ

Nghĩa 3: ngựa (Danh từ)

(Phương ngữ) Cách gọi của mễ dùng để kê ván.

Lưu ý khi sử dụng "ngựa"

Lưu ý về danh từ

"ngựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngựa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngựa"

ngựa là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ công suất tương đương với sức ngựa. Ví dụ: "Động cơ 10 ngựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này