ngự trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngự trị (Động từ)

Chiếm vị trí chi phối, ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ tình cảm mất đi khi đồng tiền ngự trị."
  • 2."Trong lòng anh, niềm khao khát tự do luôn ngự trị."
  • 3."Những lo âu và sợ hãi ngự trị trong tâm trí cô bao lâu nay."

Lưu ý khi sử dụng "ngự trị"

Lưu ý về động từ

"ngự trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngự trị"

ngự trị là động từ trong tiếng Việt. Chiếm vị trí chi phối, ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh. Ví dụ: "Quan hệ tình cảm mất đi khi đồng tiền ngự trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này