ngũ vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ vị (Danh từ)

Năm vị cơ bản gồm ngọt, chua, đắng, cay và mặn, dùng để chỉ sự phong phú của hương vị trong ẩm thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Mứt ngũ vị"
  • 2."Món ăn này có sự hòa quyện của ngũ vị rất độc đáo."
  • 3."Nước chấm này mang đầy đủ ngũ vị, tạo nên hương vị thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ vị"

Lưu ý về danh từ

"ngũ vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ vị"

ngũ vị là danh từ trong tiếng Việt. Năm vị cơ bản gồm ngọt, chua, đắng, cay và mặn, dùng để chỉ sự phong phú của hương vị trong ẩm thực. Ví dụ: "Mứt ngũ vị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này