ngũ âm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ âm (Danh từ)

Ngũ âm là một hệ thống âm thanh trong âm nhạc truyền thống Việt Nam, bao gồm năm nốt cơ bản là Đô, Rê, Mi, Fa, Sol.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, cô giáo dạy cho chúng em về ngũ âm trong âm nhạc dân tộc."
  • 2."Khi học đàn, mình phải thuộc lòng ngũ âm để chơi đúng nốt."
  • 3."Nhiều bài hát dân ca sử dụng ngũ âm để tạo nên giai điệu dễ nhớ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngũ âm (Danh từ)

Ngũ âm cũng có thể ám chỉ đến âm thanh của năm sắc thái trong một thang âm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngũ âm không chỉ là nốt nhạc mà còn thể hiện cảm xúc trong bài hát."
  • 2."Khi biểu diễn, nghệ sĩ phải chú ý đến ngũ âm để thể hiện đúng tinh thần của tác phẩm."
  • 3."Một số nhạc cụ truyền thống Việt Nam sử dụng ngũ âm để tạo nên âm hưởng đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ âm"

Lưu ý về danh từ

"ngũ âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngũ âm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ âm"

ngũ âm là danh từ trong tiếng Việt. Ngũ âm là một hệ thống âm thanh trong âm nhạc truyền thống Việt Nam, bao gồm năm nốt cơ bản là Đô, Rê, Mi, Fa, Sol. Ví dụ: "Hôm nay, cô giáo dạy cho chúng em về ngũ âm trong âm nhạc dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này