ngũ tuần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ tuần (Danh từ)

Thời kỳ khi một người đạt năm mươi tuổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi ngoại ngũ tuần (ngoài năm mươi tuổi)"
  • 2."Bà tôi vừa mừng sinh nhật ngũ tuần."
  • 3."Ông ấy vẫn rất khỏe, mặc dù đã bước vào ngũ tuần."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ tuần"

Lưu ý về danh từ

"ngũ tuần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ tuần"

ngũ tuần là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ khi một người đạt năm mươi tuổi. Ví dụ: "Tuổi ngoại ngũ tuần (ngoài năm mươi tuổi)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này