ngơ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngơ (Tính từ)

Mắc cỡ hoặc không tỉnh táo, thường dùng để chỉ trạng thái không hiểu biết hoặc không nhớ ra điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy ngơ ngác khi nghe câu hỏi của giáo viên."
  • 2."Cô ấy ngơ ngác vì không biết mình đã đi lạc."
  • 3."Anh ta nhìn mọi người với vẻ ngơ ngơ khi họ cười vì một câu chuyện hài."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngơ (Động từ)

Hành động thể hiện sự không chú ý hoặc không hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe nhạc, tôi thường ngơ vì không biết tên bài hát."
  • 2."Cô bạn ngơ khi thấy ai đó gọi mình nhưng không nhận ra."
  • 3."Tôi đã ngơ ra một lúc khi chuẩn bị cho bài thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "ngơ"

Lưu ý về động từ

"ngơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngơ"

ngơ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mắc cỡ hoặc không tỉnh táo, thường dùng để chỉ trạng thái không hiểu biết hoặc không nhớ ra điều gì. Ví dụ: "Tôi cảm thấy ngơ ngác khi nghe câu hỏi của giáo viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này