ngũ kim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ kim (Danh từ)

Các loại kim loại được sử dụng để chế tạo đồ dùng, như đồng, sắt, nhôm, v.v. (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Buôn bán đồ ngũ kim."
  • 2."Cửa hàng này chuyên cung cấp các sản phẩm từ ngũ kim."
  • 3."Ngũ kim rất quan trọng trong ngành công nghiệp chế tạo."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ kim"

Lưu ý về danh từ

"ngũ kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ kim"

ngũ kim là danh từ trong tiếng Việt. Các loại kim loại được sử dụng để chế tạo đồ dùng, như đồng, sắt, nhôm, v.v. (nói chung). Ví dụ: "Buôn bán đồ ngũ kim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này