ngũ gia bì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ gia bì (Danh từ)

Cây nhỡ với những gai sắc, lá chét kép từ ba đến năm chiếc, vỏ rễ của nó được sử dụng trong y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngũ gia bì thường được dùng để chữa các bệnh về xương khớp."
  • 2."Trong Đông y, ngũ gia bì được biết đến như một vị thuốc quý."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ gia bì"

Lưu ý về danh từ

"ngũ gia bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ gia bì"

ngũ gia bì là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ với những gai sắc, lá chét kép từ ba đến năm chiếc, vỏ rễ của nó được sử dụng trong y học. Ví dụ: "Ngũ gia bì thường được dùng để chữa các bệnh về xương khớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này