ngũ cốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ cốc (Danh từ)

Năm loại cây có hạt ăn được (kê, đậu, ngô, lúa nếp, lúa tẻ); cũng chỉ chung các loài cây có hạt được dùng làm lương thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngũ cốc là nguồn thực phẩm chính cho nhiều quốc gia."
  • 2."Chúng ta nên bổ sung ngũ cốc vào bữa ăn hàng ngày để có sức khỏe tốt."
  • 3."Lúa mì và ngô cũng thuộc nhóm ngũ cốc."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ cốc"

Lưu ý về danh từ

"ngũ cốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ cốc"

ngũ cốc là danh từ trong tiếng Việt. Năm loại cây có hạt ăn được (kê, đậu, ngô, lúa nếp, lúa tẻ); cũng chỉ chung các loài cây có hạt được dùng làm lương thực. Ví dụ: "Ngũ cốc là nguồn thực phẩm chính cho nhiều quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này