ngóng đợi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngóng đợi (Động từ)

Chờ đợi với sự mong mỏi, háo hức đến một điều gì đó sẽ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi ngóng đợi tin tức từ bạn bè mình."
  • 2."Cô ấy ngóng đợi ngày sinh nhật để nhận quà."
  • 3."Họ ngóng đợi thời gian mở cửa khu vui chơi."

Lưu ý khi sử dụng "ngóng đợi"

Lưu ý về động từ

"ngóng đợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngóng đợi"

ngóng đợi là động từ trong tiếng Việt. Chờ đợi với sự mong mỏi, háo hức đến một điều gì đó sẽ xảy ra. Ví dụ: "Tôi ngóng đợi tin tức từ bạn bè mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này