ngời ngời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngời ngời (Tính từ)

Như từ 'ngời', nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngời"
  • 2."Đẹp ngời ngời"
  • 3."Ánh sáng ngời ngời chiếu rọi khắp căn phòng."

Lưu ý khi sử dụng "ngời ngời"

Lưu ý về tính từ

"ngời ngời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngời ngời"

ngời ngời là tính từ trong tiếng Việt. Như từ 'ngời', nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Ngời"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này