ngờ đâu

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: ngờ đâu (Phó từ)

Diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không ngờ đến khi xảy ra một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngờ đâu trời lại mưa to như vậy, không mang ô đi thật là khổ."
  • 2."Tôi ngờ đâu cô ấy lại có thể làm bài kiểm tra tốt như vậy."
  • 3."Ngờ đâu lại gặp được anh ấy ở đây, bất ngờ quá!"

Câu hỏi thường gặp về "ngờ đâu"

ngờ đâu là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không ngờ đến khi xảy ra một sự việc nào đó. Ví dụ: "Ngờ đâu trời lại mưa to như vậy, không mang ô đi thật là khổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này