ngỡ ngàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngỡ ngàng (Tính từ)

Cảm giác hết sức ngạc nhiên trước những điều mới lạ hoặc những điều trước đó không nghĩ tới, không ngờ tới.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngỡ ngàng trước sự đổi thay."
  • 2."Cô ấy ngỡ ngàng khi nhìn thấy cảnh vật quen thuộc biến đổi."
  • 3."Mọi người đều ngỡ ngàng khi nghe tin bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "ngỡ ngàng"

Lưu ý về tính từ

"ngỡ ngàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngỡ ngàng"

ngỡ ngàng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hết sức ngạc nhiên trước những điều mới lạ hoặc những điều trước đó không nghĩ tới, không ngờ tới. Ví dụ: "Ngỡ ngàng trước sự đổi thay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này