ngời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngời (Tính từ)

Sáng bừng lên, đẹp một cách nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi mắt rạng ngời."
  • 2."“Trăng sáng soi thẳng vào khuôn mặt Nguyệt làm cho khuôn mặt tươi mát ngời lên và đẹp lạ thường!” (NgMChâu; 4)"
  • 3."Nụ cười của cô ấy thật ngời sáng giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "ngời"

Lưu ý về tính từ

"ngời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngời"

ngời là tính từ trong tiếng Việt. Sáng bừng lên, đẹp một cách nổi bật. Ví dụ: "Đôi mắt rạng ngời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này