ngỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngỡ (Động từ)

Nghĩ rằng, cho rằng một điều gì đó là đúng khi thực tế không phải như vậy, do không kịp suy xét hoặc vì quá bất ngờ nên không dám tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đùa mà ngỡ thật."
  • 2.""Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo.""
  • 3."Tôi đã ngỡ rằng mình thắng trong cuộc thi này."

Lưu ý khi sử dụng "ngỡ"

Lưu ý về động từ

"ngỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngỡ"

ngỡ là động từ trong tiếng Việt. Nghĩ rằng, cho rằng một điều gì đó là đúng khi thực tế không phải như vậy, do không kịp suy xét hoặc vì quá bất ngờ nên không dám tin. Ví dụ: "Chuyện đùa mà ngỡ thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này