ngoảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoảy (Động từ)

Động từ cũ hoặc phương ngữ, thường dùng để chỉ hành động cử động hoặc vẫy.

Ví dụ (2)
  • 1."Chó ngoảy đuôi khi thấy chủ."
  • 2."Cô bé ngoảy chân theo điệu nhạc vui tươi."

Lưu ý khi sử dụng "ngoảy"

Lưu ý về động từ

"ngoảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoảy"

ngoảy là động từ trong tiếng Việt. Động từ cũ hoặc phương ngữ, thường dùng để chỉ hành động cử động hoặc vẫy. Ví dụ: "Chó ngoảy đuôi khi thấy chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này