ngoảnh đi ngoảnh lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoảnh đi ngoảnh lại (Động từ)

Hành động quay đầu nhiều lần, thường để tìm kiếm hoặc suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi ngoảnh đi ngoảnh lại nhưng không thấy ai trong công viên."
  • 2."Khi nghe tiếng động lạ, cô ấy ngoảnh đi ngoảnh lại để xem có chuyện gì xảy ra."
  • 3."Anh ấy ngoảnh đi ngoảnh lại trong khi chờ đợi xe buýt, cảm thấy mất kiên nhẫn."

Lưu ý khi sử dụng "ngoảnh đi ngoảnh lại"

Lưu ý về động từ

"ngoảnh đi ngoảnh lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoảnh đi ngoảnh lại"

ngoảnh đi ngoảnh lại là động từ trong tiếng Việt. Hành động quay đầu nhiều lần, thường để tìm kiếm hoặc suy nghĩ. Ví dụ: "Tôi ngoảnh đi ngoảnh lại nhưng không thấy ai trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này