ngoải

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: ngoải (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên ngoài hoặc khu vực xa hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở ngoải có một quán ăn rất ngon."
  • 2."Con ở đây, dì ra ngoải một chút!"
  • 3."Nhà tôi ở bên ngoải, gần đó có một công viên."

Câu hỏi thường gặp về "ngoải"

ngoải là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên ngoài hoặc khu vực xa hơn. Ví dụ: "Ở ngoải có một quán ăn rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này