ngoắc ngoải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoắc ngoải (Động từ)

Diễn tả hành động di chuyển một cách yếu ớt, khó khăn, thường do đau đớn hoặc mệt mỏi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé ngoắc ngoải trên giường vì cảm thấy không khỏe."
  • 2."Con mèo ngoắc ngoải khi bị ốm."

Lưu ý khi sử dụng "ngoắc ngoải"

Lưu ý về động từ

"ngoắc ngoải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoắc ngoải"

ngoắc ngoải là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động di chuyển một cách yếu ớt, khó khăn, thường do đau đớn hoặc mệt mỏi. Ví dụ: "Cô bé ngoắc ngoải trên giường vì cảm thấy không khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này