ngoắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoắc (Động từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ hành động móc hoặc mắc một vật gì đó.
- 1."Ngoắc ngón tay giao hẹn."
- 2."Ngoắc khẩu súng lên tường."
- 3."Cô ấy ngoắc tay gọi tôi lại."
- 4."Tôi ngoắc dây thừng vào móc treo."
Lưu ý khi sử dụng "ngoắc"
Lưu ý về động từ
"ngoắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoắc"
ngoắc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ hành động móc hoặc mắc một vật gì đó. Ví dụ: "Ngoắc ngón tay giao hẹn."
Từ liên quan
ngoảnh
Quay mặt về một phía nào đó.
ngoảnh đi ngoảnh lại
Hành động quay đầu nhiều lần, thường để tìm kiếm hoặc suy nghĩ.
ngoảy
Động từ cũ hoặc phương ngữ, thường dùng để chỉ hành động cử động hoặc vẫy.
ngoắc ngoải
Diễn tả hành động di chuyển một cách yếu ớt, khó khăn, thường do đau đớn hoặc mệt mỏi.
ngoắc ngoặc
Hành động hoặc trạng thái vung tay, chân hoặc bộ phận cơ thể khác để thu hút sự chú ý hoặc chỉ dẫn.
ngoắt
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động vẫy tay hoặc đuôi để thu hút sự chú ý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.