ngoắc ngoặc
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoắc ngoặc (Động từ)
Hành động hoặc trạng thái vung tay, chân hoặc bộ phận cơ thể khác để thu hút sự chú ý hoặc chỉ dẫn.
- 1."Khi thấy bạn mình, tôi liền ngoắc ngoặc tay gọi lại."
- 2."Người ấy ngoắc ngoặc tay để mọi người đến gần hơn."
- 3."Tôi phải ngoắc ngoặc để bắt taxi trong giờ cao điểm."
Nghĩa 2: ngoắc ngoặc (Tính từ)
Miêu tả hành động hay trạng thái có tính chất vung vẩy không đứng yên, thường thể hiện sự không ổn định.
- 1."Cây phất lộc trong gió ngoắc ngoặc nhìn rất đẹp."
- 2."Chú mèo ngoắc ngoặc đuôi khi thấy có người lạ đi qua."
- 3."Khi lái xe, tôi thấy đám mây ở trên trời ngoắc ngoặc như đang bay về phía trước."
Lưu ý khi sử dụng "ngoắc ngoặc"
Lưu ý về động từ
"ngoắc ngoặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ngoắc ngoặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ngoắc ngoặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ngoắc ngoặc"
ngoắc ngoặc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái vung tay, chân hoặc bộ phận cơ thể khác để thu hút sự chú ý hoặc chỉ dẫn. Ví dụ: "Khi thấy bạn mình, tôi liền ngoắc ngoặc tay gọi lại."
Từ liên quan
ngoảy
Động từ cũ hoặc phương ngữ, thường dùng để chỉ hành động cử động hoặc vẫy.
ngoắc
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ hành động móc hoặc mắc một vật gì đó.
ngoắc ngoải
Diễn tả hành động di chuyển một cách yếu ớt, khó khăn, thường do đau đớn hoặc mệt mỏi.
ngoắt
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động vẫy tay hoặc đuôi để thu hút sự chú ý.
ngoắt ngoéo
(Khẩu ngữ) Chỉ những điều quanh co, rắc rối, gây phiền phức hoặc khó nhận diện sự thật.
ngoằn ngoèo
Từ miêu tả dáng vẻ cong queo và uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.