ngoắc ngoặc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoắc ngoặc (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái vung tay, chân hoặc bộ phận cơ thể khác để thu hút sự chú ý hoặc chỉ dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy bạn mình, tôi liền ngoắc ngoặc tay gọi lại."
  • 2."Người ấy ngoắc ngoặc tay để mọi người đến gần hơn."
  • 3."Tôi phải ngoắc ngoặc để bắt taxi trong giờ cao điểm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngoắc ngoặc (Tính từ)

Miêu tả hành động hay trạng thái có tính chất vung vẩy không đứng yên, thường thể hiện sự không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây phất lộc trong gió ngoắc ngoặc nhìn rất đẹp."
  • 2."Chú mèo ngoắc ngoặc đuôi khi thấy có người lạ đi qua."
  • 3."Khi lái xe, tôi thấy đám mây ở trên trời ngoắc ngoặc như đang bay về phía trước."

Lưu ý khi sử dụng "ngoắc ngoặc"

Lưu ý về động từ

"ngoắc ngoặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngoắc ngoặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngoắc ngoặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoắc ngoặc"

ngoắc ngoặc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái vung tay, chân hoặc bộ phận cơ thể khác để thu hút sự chú ý hoặc chỉ dẫn. Ví dụ: "Khi thấy bạn mình, tôi liền ngoắc ngoặc tay gọi lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này