ngoạn mục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoạn mục (Tính từ)

Đẹp và thu hút, khiến người nhìn cảm thấy thích thú.

Ví dụ (4)
  • 1."Cú sút ngoạn mục."
  • 2."Phong cảnh rất ngoạn mục."
  • 3."Buổi biểu diễn thật ngoạn mục với ánh sáng rực rỡ."
  • 4."Cảnh hoàng hôn trên biển thật ngoạn mục."

Lưu ý khi sử dụng "ngoạn mục"

Lưu ý về tính từ

"ngoạn mục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoạn mục"

ngoạn mục là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp và thu hút, khiến người nhìn cảm thấy thích thú. Ví dụ: "Cú sút ngoạn mục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này