ngoại động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoại động (Tính từ)

Thể hiện sự cần có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để tạo nghĩa đầy đủ; khác với nội động.

Ví dụ (3)
  • 1."Động từ 'cho' là một ví dụ về ngoại động."
  • 2."Anh ấy ngoại động khi nói 'tôi cho bạn một cuốn sách'."
  • 3."Là những động từ ngoại động như 'thấy', 'nghe' và 'cho'."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại động"

Lưu ý về tính từ

"ngoại động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoại động"

ngoại động là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự cần có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để tạo nghĩa đầy đủ; khác với nội động. Ví dụ: "Động từ 'cho' là một ví dụ về ngoại động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này