ngoạm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoạm (Động từ)

Cắn hoặc giữ một miếng lớn bằng cách mở rộng miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó ngoạm khúc xương."
  • 2."Ngoạm một vài miếng là hết cái bánh."
  • 3."Cá ngoạm mồi rất nhanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngoạm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Gàu ngoạm (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Bốc hàng bằng ngoạm."
  • 2."Sử dụng ngoạm để nâng hạ vật nặng."

Lưu ý khi sử dụng "ngoạm"

Lưu ý về động từ

"ngoạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngoạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngoạm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoạm"

ngoạm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cắn hoặc giữ một miếng lớn bằng cách mở rộng miệng. Ví dụ: "Con chó ngoạm khúc xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này