ngoạn cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoạn cảnh (Động từ)

Hành động ngắm nhìn và thưởng thức phong cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngoạn cảnh Hồ Tây."
  • 2."Chúng tôi đã ngoạn cảnh những ngọn núi hùng vĩ ở phía Bắc."
  • 3."Mỗi buổi sáng, anh thường ngoạn cảnh ven biển để tận hưởng không khí trong lành."

Lưu ý khi sử dụng "ngoạn cảnh"

Lưu ý về động từ

"ngoạn cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoạn cảnh"

ngoạn cảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngắm nhìn và thưởng thức phong cảnh. Ví dụ: "Ngoạn cảnh Hồ Tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này