ngoạn cảnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoạn cảnh (Động từ)
Hành động ngắm nhìn và thưởng thức phong cảnh.
- 1."Ngoạn cảnh Hồ Tây."
- 2."Chúng tôi đã ngoạn cảnh những ngọn núi hùng vĩ ở phía Bắc."
- 3."Mỗi buổi sáng, anh thường ngoạn cảnh ven biển để tận hưởng không khí trong lành."
Lưu ý khi sử dụng "ngoạn cảnh"
Lưu ý về động từ
"ngoạn cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoạn cảnh"
ngoạn cảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngắm nhìn và thưởng thức phong cảnh. Ví dụ: "Ngoạn cảnh Hồ Tây."
Từ liên quan
ngoại đạo
(Khẩu ngữ) chỉ về một lĩnh vực chuyên môn hoặc nghề nghiệp khác, so với lĩnh vực chuyên môn đang được đề cập đến.
ngoại động
Thể hiện sự cần có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để tạo nghĩa đầy đủ; khác với nội động.
ngoạm
Cắn hoặc giữ một miếng lớn bằng cách mở rộng miệng.
ngoạn mục
Đẹp và thu hút, khiến người nhìn cảm thấy thích thú.
ngoải
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên ngoài hoặc khu vực xa hơn.
ngoảnh
Quay mặt về một phía nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.