ngoại vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại vụ (Danh từ)

Công việc hoặc bộ phận phụ trách các hoạt động đối ngoại và giao dịch với bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Sở ngoại vụ"
  • 2."Công tác ngoại vụ"
  • 3."Phòng ngoại vụ của công ty luôn cập nhật thông tin mới nhất."
  • 4."Chúng tôi cần một cuộc họp về các vấn đề ngoại vụ."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại vụ"

Lưu ý về danh từ

"ngoại vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại vụ"

ngoại vụ là danh từ trong tiếng Việt. Công việc hoặc bộ phận phụ trách các hoạt động đối ngoại và giao dịch với bên ngoài. Ví dụ: "Sở ngoại vụ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này