ngoại tộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại tộc (Danh từ)

Người không thuộc dòng họ của mình (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Người ngoại tộc"
  • 2."Họ kết bạn với nhiều người ngoại tộc để mở rộng mối quan hệ."
  • 3."Trong lễ hội, những người ngoại tộc cũng được hoan nghênh tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại tộc"

Lưu ý về danh từ

"ngoại tộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại tộc"

ngoại tộc là danh từ trong tiếng Việt. Người không thuộc dòng họ của mình (nói chung). Ví dụ: "Người ngoại tộc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này