ngoại tỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại tỉ (Danh từ)

Số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đoạn đường dài 100 mét, ngoại tỉ giữa hai điểm A và B là 1:4."
  • 2."Khi tính ngoại tỉ, chúng ta phải lưu ý đến các yếu tố ảnh hưởng đến tỉ lệ."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại tỉ"

Lưu ý về danh từ

"ngoại tỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại tỉ"

ngoại tỉ là danh từ trong tiếng Việt. Số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức. Ví dụ: "Trong đoạn đường dài 100 mét, ngoại tỉ giữa hai điểm A và B là 1:4."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này