ngoại tỉnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại tỉnh (Danh từ)

Khu vực nằm bên ngoài một tỉnh hoặc thành phố cụ thể được đề cập, phân biệt với nội tỉnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Bến xe ngoại tỉnh"
  • 2."Sinh viên ngoại tỉnh"
  • 3."Cước gọi điện thoại đi ngoại tỉnh"
  • 4."Chuyến xe đi ngoại tỉnh thường đông khách vào dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại tỉnh"

Lưu ý về danh từ

"ngoại tỉnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại tỉnh"

ngoại tỉnh là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm bên ngoài một tỉnh hoặc thành phố cụ thể được đề cập, phân biệt với nội tỉnh. Ví dụ: "Bến xe ngoại tỉnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này