ngoại tệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoại tệ (Danh từ)
Tiền của một quốc gia khác, được phân biệt với nội tệ.
- 1."Dự trữ ngoại tệ."
- 2."Mua bán ngoại tệ."
- 3."Giá trị ngoại tệ ngày càng tăng lên."
- 4."Nhiều doanh nghiệp cần ngoại tệ để nhập khẩu hàng hóa."
Lưu ý khi sử dụng "ngoại tệ"
Lưu ý về danh từ
"ngoại tệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ngoại tệ"
ngoại tệ là danh từ trong tiếng Việt. Tiền của một quốc gia khác, được phân biệt với nội tệ. Ví dụ: "Dự trữ ngoại tệ."
Từ liên quan
ngoại trừ
Từ dùng để chỉ hành động loại bỏ hoặc không kể đến một điều gì đó.
ngoại tuyến
Từ miêu tả trạng thái của máy tính khi không được kết nối trực tiếp với mạng máy tính, nhưng vẫn có thể truy cập thông tin đã được lưu lại trước đó qua cơ chế ghi nhớ của trình duyệt; đối lập với trạng thái trực tuyến.
ngoại tình
(người đã có vợ hoặc có chồng) có quan hệ yêu đương bất chính với người khác.
ngoại tệ mạnh
Đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng và có giá trị cao trên thị trường quốc tế.
ngoại tỉ
Số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức.
ngoại tỉnh
Khu vực nằm bên ngoài một tỉnh hoặc thành phố cụ thể được đề cập, phân biệt với nội tỉnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.