ngoại tệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại tệ (Danh từ)

Tiền của một quốc gia khác, được phân biệt với nội tệ.

Ví dụ (4)
  • 1."Dự trữ ngoại tệ."
  • 2."Mua bán ngoại tệ."
  • 3."Giá trị ngoại tệ ngày càng tăng lên."
  • 4."Nhiều doanh nghiệp cần ngoại tệ để nhập khẩu hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại tệ"

Lưu ý về danh từ

"ngoại tệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại tệ"

ngoại tệ là danh từ trong tiếng Việt. Tiền của một quốc gia khác, được phân biệt với nội tệ. Ví dụ: "Dự trữ ngoại tệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này