ngoại thương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại thương (Danh từ)

Hoạt động buôn bán giữa một quốc gia và các quốc gia khác; khác với nội thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoạt động ngoại thương của Việt Nam đang ngày càng phát triển."
  • 2."Ngân hàng ngoại thương cung cấp nhiều dịch vụ cho thương nhân quốc tế."
  • 3."Mối quan hệ ngoại thương giữa hai quốc gia ngày càng được củng cố."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại thương"

Lưu ý về danh từ

"ngoại thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại thương"

ngoại thương là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động buôn bán giữa một quốc gia và các quốc gia khác; khác với nội thương. Ví dụ: "Hoạt động ngoại thương của Việt Nam đang ngày càng phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này