ngoại thất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại thất (Danh từ)

Cảnh quan phía ngoài của ngôi nhà, thường được phân biệt với nội thất.

Ví dụ (4)
  • 1."Thiết kế ngoại thất"
  • 2."Trang trí ngoại thất"
  • 3."Ngoại thất của ngôi nhà được sơn màu sáng làm nổi bật vẻ đẹp."
  • 4."Mỗi mùa, chúng ta lại thay đổi cảnh quan ngoại thất cho phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại thất"

Lưu ý về danh từ

"ngoại thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại thất"

ngoại thất là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh quan phía ngoài của ngôi nhà, thường được phân biệt với nội thất. Ví dụ: "Thiết kế ngoại thất"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này