ngoại lai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoại lai (Tính từ)

Có sự ảnh hưởng hoặc lai tạp từ các yếu tố nước ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Yếu tố ngoại lai"
  • 2."Văn hoá ngoại lai"
  • 3."Từ ngoại lai (từ mượn của tiếng nước ngoài)"
  • 4."Phong cách ngoại lai trong nghệ thuật ngày càng phổ biến."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại lai"

Lưu ý về tính từ

"ngoại lai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoại lai"

ngoại lai là tính từ trong tiếng Việt. Có sự ảnh hưởng hoặc lai tạp từ các yếu tố nước ngoài. Ví dụ: "Yếu tố ngoại lai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này