ngoại kiều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại kiều (Danh từ)

Người có quốc tịch nước ngoài đang sinh sống tại một quốc gia nào đó, liên quan đến quốc gia đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều ngoại kiều chọn Việt Nam làm nơi cư trú dài hạn."
  • 2."Chúng tôi đã gặp một ngoại kiều tại hội thảo về đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại kiều"

Lưu ý về danh từ

"ngoại kiều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại kiều"

ngoại kiều là danh từ trong tiếng Việt. Người có quốc tịch nước ngoài đang sinh sống tại một quốc gia nào đó, liên quan đến quốc gia đó. Ví dụ: "Nhiều ngoại kiều chọn Việt Nam làm nơi cư trú dài hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này