ngoại hạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại hạng (Danh từ)

Hạng đặc biệt, vượt trội hơn tất cả các hạng thông thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Giải bóng đá ngoại hạng"
  • 2."Sản phẩm ngoại hạng"
  • 3."Đội bóng của họ luôn cạnh tranh ở giải ngoại hạng."
  • 4."Anh ấy có một năng khiếu ngoại hạng trong lĩnh vực nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại hạng"

Lưu ý về danh từ

"ngoại hạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại hạng"

ngoại hạng là danh từ trong tiếng Việt. Hạng đặc biệt, vượt trội hơn tất cả các hạng thông thường. Ví dụ: "Giải bóng đá ngoại hạng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này