ngoại

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoại (Tính từ)

Đã quá, đã vượt qua (thường dùng để chỉ tuổi tác, từ tuổi bốn mươi trở đi, theo số chẵn hàng chục).

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi ngoại bảy mươi."
  • 2.""Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao.""
  • 3."Chúng tôi đều đã ngoại bốn mươi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngoại (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Khoa ngoại (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ ngoại."
  • 2."Phòng khám ngoại."
  • 3."Tôi cần đến bác sĩ khoa ngoại để khám bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại"

Lưu ý về tính từ

"ngoại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngoại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại"

ngoại là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Đã quá, đã vượt qua (thường dùng để chỉ tuổi tác, từ tuổi bốn mươi trở đi, theo số chẵn hàng chục). Ví dụ: "Tuổi ngoại bảy mươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này