ngoéo tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoéo tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) Có nghĩa là kết ước, hứa hẹn với nhau bằng hành động khóa tay.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngoặc tay với bạn bè sau khi thống nhất kế hoạch."
  • 2."Ngoéo tay giao hẹn để chứng tỏ sự tin cậy."

Lưu ý khi sử dụng "ngoéo tay"

Lưu ý về động từ

"ngoéo tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoéo tay"

ngoéo tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Có nghĩa là kết ước, hứa hẹn với nhau bằng hành động khóa tay. Ví dụ: "Ngoặc tay với bạn bè sau khi thống nhất kế hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này