ngoéo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoéo (Danh từ)

Một loại công cụ giống như cù nèo, dùng để hái quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Cù nèo"
  • 2."Dùng ngoéo để hái quả."
  • 3."Bạn có thể sử dụng ngoéo để thu hoạch trái cây ở trên cao."

Lưu ý khi sử dụng "ngoéo"

Lưu ý về danh từ

"ngoéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoéo"

ngoéo là danh từ trong tiếng Việt. Một loại công cụ giống như cù nèo, dùng để hái quả. Ví dụ: "Cù nèo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này