ngoằn ngoèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoằn ngoèo (Tính từ)
Từ miêu tả dáng vẻ cong queo và uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau.
- 1."Con đường ngoằn ngoèo uốn lượn giữa rừng."
- 2."Chữ viết ngoằn ngoèo khó đọc."
- 3."Dòng sông ngoằn ngoèo như một dải lụa."
Lưu ý khi sử dụng "ngoằn ngoèo"
Lưu ý về tính từ
"ngoằn ngoèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngoằn ngoèo"
ngoằn ngoèo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả dáng vẻ cong queo và uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau. Ví dụ: "Con đường ngoằn ngoèo uốn lượn giữa rừng."
Từ liên quan
ngoắc ngoặc
Hành động hoặc trạng thái vung tay, chân hoặc bộ phận cơ thể khác để thu hút sự chú ý hoặc chỉ dẫn.
ngoắt
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động vẫy tay hoặc đuôi để thu hút sự chú ý.
ngoắt ngoéo
(Khẩu ngữ) Chỉ những điều quanh co, rắc rối, gây phiền phức hoặc khó nhận diện sự thật.
ngoặc
Dấu hiệu được sử dụng để bao quanh một đoạn văn hoặc từ nào đó, thường để nhấn mạnh hoặc làm rõ.
ngoặc kép
Dấu hiệu bằng hai đường cong hướng vào nhau, thường dùng để đánh dấu trích dẫn trong văn viết.
ngoặc tay
(Khẩu ngữ) Hành động hai người ngoắc ngón tay trỏ hoặc ngón tay út vào nhau, dùng để thể hiện sự đồng ý về một thỏa thuận nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.